Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor coastal erosion

/ˈmɒnɪtər ˈkoʊstəl ɪˈroʊʒən/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sự xói mòn của bờ biển cụm từ

“We need to monitor coastal erosion to protect shorelines.”Chúng ta cần theo dõi sự xói mòn bờ biển để bảo vệ bờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...