Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor compliance

Nghĩa thường dùng

giám sát việc tuân thủ các luật hoặc quy định. cụm từ

“The organization aims to monitor compliance with safety standards.”Tổ chức này nhằm giám sát việc tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...