monitor criminal activity
/ˈmɒnɪtər ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/
Nghĩa thường dùng
theo dõi các hành động bất hợp pháp.
cụm từ
“Authorities need to monitor criminal activity in neighborhoods.”Cơ quan chức năng cần theo dõi hoạt động tội phạm trong các khu phố.