Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor criminal activity

/ˈmɒnɪtər ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

theo dõi các hành động bất hợp pháp. cụm từ

“Authorities need to monitor criminal activity in neighborhoods.”Cơ quan chức năng cần theo dõi hoạt động tội phạm trong các khu phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...