Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor developments

/ˈmɒnɪtər dɪˈvɛləpmənts/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sự phát triển cụm từ

“Scientists monitor developments in space technology.”Các nhà khoa học theo dõi sự phát triển trong công nghệ không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...