Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor dietary habits

/ˈmɒnɪtər ˈdaɪətəri ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

theo dõi thói quen ăn uống của bạn cụm từ

“Monitoring dietary habits can help identify unhealthy patterns.”Theo dõi thói quen ăn uống có thể giúp nhận diện những mô hình không lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...