monitor dietary habits
/ˈmɒnɪtər ˈdaɪətəri ˈhæbɪts/
Nghĩa thường dùng
theo dõi thói quen ăn uống của bạn
cụm từ
“Monitoring dietary habits can help identify unhealthy patterns.”Theo dõi thói quen ăn uống có thể giúp nhận diện những mô hình không lành mạnh.