monitor feedback
/ˈmɒn.ɪ.tər ˈfiːd.bæk/
Nghĩa thường dùng
theo dõi phản hồi từ người dùng hoặc khách hàng
cụm từ
“Businesses should monitor feedback to improve services.”Các doanh nghiệp nên theo dõi phản hồi để cải thiện dịch vụ.