Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor feedback

/ˈmɒn.ɪ.tər ˈfiːd.bæk/

Nghĩa thường dùng

theo dõi phản hồi từ người dùng hoặc khách hàng cụm từ

“Businesses should monitor feedback to improve services.”Các doanh nghiệp nên theo dõi phản hồi để cải thiện dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...