monitor marine biodiversity
/ˈmɒnɪtər ˈmɜrɪn ˌbaɪoʊˈdɪvərsɪti/
Nghĩa thường dùng
Theo dõi sự đa dạng sinh học trong đại dương.
cụm từ
“Scientists monitor marine biodiversity to assess ecosystem health.”Các nhà khoa học theo dõi sự đa dạng sinh học để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.