Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor marine biodiversity

/ˈmɒnɪtər ˈmɜrɪn ˌbaɪoʊˈdɪvərsɪti/

Nghĩa thường dùng

Theo dõi sự đa dạng sinh học trong đại dương. cụm từ

“Scientists monitor marine biodiversity to assess ecosystem health.”Các nhà khoa học theo dõi sự đa dạng sinh học để đánh giá sức khỏe hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...