monitor marine life
/ˈmɒnɪtər ˈmɛrɪn laɪf/
Nghĩa thường dùng
theo dõi và giám sát các sinh vật biển
cụm từ
“We need to monitor marine life for conservation efforts.”Chúng ta cần theo dõi các sinh vật biển cho nỗ lực bảo tồn.