monitor ocean health
/ˈmɒnɪtər ˈoʊʃən hɛlθ/
Nghĩa thường dùng
theo dõi thường xuyên tình trạng của đại dương
cụm từ
“Scientists work hard to monitor ocean health.”Các nhà khoa học làm việc chăm chỉ để theo dõi sức khỏe đại dương.