Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor ocean health

/ˈmɒnɪtər ˈoʊʃən hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi thường xuyên tình trạng của đại dương cụm từ

“Scientists work hard to monitor ocean health.”Các nhà khoa học làm việc chăm chỉ để theo dõi sức khỏe đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...