Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor species populations

/ˈmɒnɪtər ˈspiːʃiz ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi số lượng loài cụm từ

“Scientists monitor species populations to assess their health.”Các nhà khoa học theo dõi số lượng loài để đánh giá sức khỏe của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...