Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monolingual

/.mɒnәu'liŋgwәl/ phổ biến #32135

Nghĩa thường dùng

đơn ngữ, chỉ nói một thứ tiếng tính từ

“The app is useful even for monolingual travellers.”Ứng dụng này hữu ích cả với du khách chỉ nói một thứ tiếng.

Biến thể từ monolinguals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monolingual

//

* tính từ
  • dùng một ngôn ngữ mà thôi; đơn ngữ
    • a monolingual dictionary:từ điển một thứ tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who knows only one language a. using or knowing only one language

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...