Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monorhyme

/'mɒnəʊraɪm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monorhyme

//

  • Cách viết khác : monorime
Định nghĩa tiếng Anh

n. A composition in verse, in which all the lines end with the same rhyme.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...