mopping-up
/'mɔpiɳ'ʌp/
Biến thể từ
mopping-up hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mopping-up
/'mɔpiɳ'ʌp/
tính từ
- thu dọn, nhặt nhạnh
- (quân sự) càn quét