Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moral reasoning

Nghĩa thường dùng

quá trình suy nghĩ về đạo đức cụm từ

“Moral reasoning is essential in making ethical decisions.”Lý luận đạo đức là điều cần thiết trong việc đưa ra quyết định đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...