Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moral responsibility

/ˈmɔːrəl rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm phải hành động theo điều đúng đắn cụm từ

“Everyone has a moral responsibility to report crimes.”Mọi người đều có trách nhiệm đạo đức để báo cáo tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...