morally
//
* phó từ- một cách có đạo đức
- to behave morally:cư xử có đạo đức
- về phương diện đạo đức
- morally wrong, unacceptable:sai lầm, không thể chấp nhận về mặt đạo đức* phó từ
- morally wrong, unacceptable:sai lầm, không thể chấp nhận về mặt đạo đức* phó từ
- một cách có đạo đức
- to behave morally:cư xử có đạo đức
- về phương diện đạo đức
- morally wrong, unacceptable:sai lầm, không thể chấp nhận về mặt đạo đức
Định nghĩa tiếng Anh
r. with respect to moral principles\nr. in a moral manner