Từ điển Anh–Việt

112,479 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000 phổ biến #6396

morally

//

* phó từ
  • một cách có đạo đức
    • to behave morally:cư xử có đạo đức
  • về phương diện đạo đức
    • morally wrong, unacceptable:sai lầm, không thể chấp nhận về mặt đạo đức* phó từ
  • một cách có đạo đức
    • to behave morally:cư xử có đạo đức
  • về phương diện đạo đức
    • morally wrong, unacceptable:sai lầm, không thể chấp nhận về mặt đạo đức
Định nghĩa tiếng Anh

r. with respect to moral principles\nr. in a moral manner

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...