morass
/mə'ræs/ GRE phổ biến #19432
Nghĩa thường dùng
bãi lầy, mớ hỗn độn rắc rối
danh từ
“The acquisition led to a morass of legal issues.”Việc mua lại dẫn đến một mớ vấn đề pháp lý hỗn độn.
Biến thể từ
morasses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
morass
/mə'ræs/
danh từ
- đầm lầy, bãi lầy
Định nghĩa tiếng Anh
n a soft wet area of low-lying land that sinks underfoot