Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

morel

/mɔ'rel/ phổ biến #24177

Nghĩa thường dùng

nấm moscela danh từ

“The chef used morels to enhance the flavor of the dish.”Đầu bếp đã sử dụng nấm moscela để tăng cường hương vị cho món ăn.

Biến thể từ morels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

morel

/mɔ'rel/

danh từ

  • (thực vật học) nấm moscela
  • cây lu lu đực
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various edible mushrooms of the genus Morchella having a brownish spongelike cap

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...