Từ điển Anh–Việt

112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mores

/'mɔ:ri:z/ GRE

Nghĩa thường dùng

phong tục đạo đức danh từ

“Mores reflect deep cultural values.”Phong tục đạo đức phản ánh các giá trị văn hóa sâu sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mores

//

* danh từ (số nhiều)
  • tục lệ, tập tục
Định nghĩa tiếng Anh

n. (sociology) the conventions that embody the fundamental values of a group

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...