mores
/'mɔ:ri:z/ GRE
Nghĩa thường dùng
phong tục đạo đức
danh từ
“Mores reflect deep cultural values.”Phong tục đạo đức phản ánh các giá trị văn hóa sâu sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mores
//
* danh từ (số nhiều)- tục lệ, tập tục
Định nghĩa tiếng Anh
n. (sociology) the conventions that embody the fundamental values of a group