mortage
/'mɔ:gidʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mortage
/'mɔ:gidʤ/
danh từ
- sự cầm cố; sự thế nợ
- văn tự cầm c
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...