mortally
/'mɔ:təli/ phổ biến #21646
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mortally
/'mɔ:təli/
phó từ
- đến chết được, ghê gớm, cực kỳ
- to be mortally frightened: hoảng sợ đến chết được
Định nghĩa tiếng Anh
r. in such a manner that death ensues (also in reference to hatred, jealousy, fear, etc.)