Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #21646

mortally

/'mɔ:təli/

phó từ

  • đến chết được, ghê gớm, cực kỳ
    • to be mortally frightened: hoảng sợ đến chết được
Định nghĩa tiếng Anh

r. in such a manner that death ensues (also in reference to hatred, jealousy, fear, etc.)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...