Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mosaic

/mə'zeiik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10103

Nghĩa thường dùng

Một bức tranh được tạo thành từ các mảnh nhỏ của vật liệu khác nhau. danh từ

“The town is a mosaic of different cultures and traditions.”Thị trấn là một bức tranh ghép của các nền văn hóa và truyền thống khác nhau.

Biến thể từ mosaics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mosaic

/mə'zeiik/

tính từ

  • khảm

danh từ

  • đồ khảm
  • thể khảm
  • (thực vật học) bệnh khảm

ngoại động từ

  • khảm
Định nghĩa tiếng Anh

n. art consisting of a design made of small pieces of colored stone or glass n. viral disease in solanaceous plants (tomatoes, potatoes, tobacco) resulting in mottling and often shriveling of the leaves n. a freeware browser n. a pattern resembling a mosaic

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...