mosque
/mɔsk/ GRECollins ★★ phổ biến #5801
Nghĩa thường dùng
nhà thờ Hồi giáo
danh từ
“The mosque is near my house.”Nhà thờ Hồi giáo ở gần nhà tôi.
Biến thể từ
mosques số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mosque
/mɔsk/
danh từ
- nhà thờ Hồi giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Islam) a Muslim place of worship that usually has a minaret