Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motet

/mәu'tet/ phổ biến #39292
Biến thể từ motets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

motet

//

* danh từ
  • bài thánh ca ngắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unaccompanied choral composition with sacred lyrics; intended to be sung as part of a church service; originated in the 13th century

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...