Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motor vehicles

Nghĩa thường dùng

xe cơ giới danh từ

“Motor vehicles are not allowed in the pedestrian zone.”Xe cơ giới không được phép vào khu vực dành cho người đi bộ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • xe cơ giới
    • motor vehicle accident: tai nạn xe cơ giới
    • motor vehicle registration: đăng ký xe cơ giới
    • motor vehicle theft: trộm xe cơ giới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...