motor vehicles
Nghĩa thường dùng
xe cơ giới
danh từ
“Motor vehicles are not allowed in the pedestrian zone.”Xe cơ giới không được phép vào khu vực dành cho người đi bộ.
Đồng nghĩa
automobilecarvehiclemotorcar
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- xe cơ giới
- motor vehicle accident: tai nạn xe cơ giới
- motor vehicle registration: đăng ký xe cơ giới
- motor vehicle theft: trộm xe cơ giới