Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

automobile

/'ɔ:təməbi:l/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4005

Nghĩa thường dùng

xe ô tô danh từ

“The automobile industry is growing rapidly.”Ngành công nghiệp ô tô đang phát triển nhanh chóng.

Biến thể từ automobiles số nhiều
Đồng nghĩa carvehiclemotorcarauto
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

automobile

/'ɔ:təməbi:l/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ô tô
Định nghĩa tiếng Anh

v. travel in an automobile

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...