Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mounting anger

Nghĩa thường dùng

cơn giận ngày càng tăng cụm từ

“There was mounting anger over the poor living conditions.”Mọi người ngày càng tức giận về điều kiện sống tồi tệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...