Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mourner

/'mɔ:nə/ Collins ★ phổ biến #12726

Nghĩa thường dùng

người tham dự tang lễ danh từ

“The mourners gathered to pay their respects.”Những người tham dự tang lễ đã tập trung để bày tỏ lòng kính trọng.

Biến thể từ mourners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mourner

/'mɔ:nə/

danh từ

  • người than khóc, người đi đưa ma
  • người khóc thuê (đám ma)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is feeling grief (as grieving over someone who has died)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...