Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mouse mat

/ˈmaʊsˌmæt/

Nghĩa thường dùng

Miếng lót chuột cụm từ

“I use a mousemat to make my mouse move smoothly.”Tôi sử dụng miếng lót chuột để chuột di chuyển mượt mà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Miếng lót chuột

ví dụ

I use a mousemat to make my mouse move smoothly. — Tôi sử dụng miếng lót chuột để chuột di chuyển mượt mà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...