mousetrap cheese
/'maustræp'tʃi:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mousetrap cheese
/'maustræp'tʃi:z/
danh từ
- phó mát hạng tồi (chỉ đáng để bẫy chuột)
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...