Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mouth-watering

/ˈmaʊθ ˈwɔːtərɪŋ/ IELTS

Nghĩa thường dùng

ngon đến chảy nước miếng tính từ

“The dessert was mouth-watering.”Món tráng miệng ngon đến chảy nước miếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • ngon đến chảy nước miếng

ví dụ

The dessert was mouth-watering. — Món tráng miệng ngon đến chảy nước miếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...