Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mouthful

/'mauθful/ Collins ★ phổ biến #13176

Nghĩa thường dùng

miếng (đầy mồm) danh từ

“He took a mouthful of food before speaking.”Anh ấy đã lấy một miếng thức ăn đầy mồm trước khi nói.

Biến thể từ mouthfuls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mouthful

/'mauθful/

danh từ

  • miếng (đầy mồm)
    • at a mouthful: chỉ một miếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quantity that can be held in the mouth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...