Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mouth

/mauθ - mauð/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1060

“mouthing” là hiện tại phân từ của mouth — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Miệng danh từ

“Open your mouth.”Mở miệng ra.

Đồng nghĩa oral cavitylips
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mouth

/mauθ - mauð/

  • mauð/

danh từ, số nhiều mouths /mauðz/

  • mồm, miệng, mõm
    • by mouth: bằng miệng, bằng lời nói
  • miệng ăn
    • a useless mouth: một miệng ăn vô dụng
  • cửa (hang, sông, lò...)
  • sự nhăn mặt, sự nhăn nhó
    • to make mouths; to makem a wry mouth: nhăn mặt, nhăn nhăn nhó nhó (tỏ vẻ không bằng lòng)

thành ngữ

  1. to be down in the mouth
    • (xem) down
  2. to give mouth
    • sủa; cắn (chó)
  3. to laugh on the wrong side of one's mouth
    • (xem) laugh
  4. to make one's mouth water
    • (xem) water
  5. to put speech into another's mouth
    • để cho ai nói cái gì
  6. to put words into someone's mouth
    • mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói
  7. to take the words out of someone's mouth
    • nói đúng những lời mà người ta định nói
  8. none of your mouth, please!
    • xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa!
  9. shut upur mouth
    • câm mồn đi! bịt cái mõm lại!

ngoại động từ

  • nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu
  • ăn đớp

nội động từ

  • nói to; nói cường điệu; kêu la
  • nhăn nhó, nhăn mặt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the opening through which food is taken in and vocalizations emerge n. the externally visible part of the oral cavity on the face and the system of organs surrounding the opening n. an opening that resembles a mouth (as of a cave or a gorge) n. the point where a stream issues into a larger body of water

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...