Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

movie industry

/ˈmuːvi ˈɪndəstri/

Nghĩa thường dùng

Ngành công nghiệp làm và phát hành phim. cụm từ

“The movie industry has changed with advancements in technology.”Ngành công nghiệp phim đã thay đổi với những tiến bộ trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...