movie industry
/ˈmuːvi ˈɪndəstri/
Nghĩa thường dùng
Ngành công nghiệp làm và phát hành phim.
cụm từ
“The movie industry has changed with advancements in technology.”Ngành công nghiệp phim đã thay đổi với những tiến bộ trong công nghệ.