Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

movie premiere

/ˈmuːvi prɛmɪər/

Nghĩa thường dùng

Buổi trình chiếu công khai đầu tiên của một bộ phim. cụm từ

“The movie premiere attracted many celebrities.”Buổi ra mắt phim thu hút nhiều người nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...