Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mow the lawn

/ˌməʊ ðə ˈlɔːn/

Nghĩa thường dùng

Cắt cỏ cụm từ

“I mow the lawn every Saturday morning before breakfast.”Tôi cắt cỏ mỗi sáng thứ Bảy trước bữa sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...