Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

muffled sound

Nghĩa thường dùng

âm thanh bị nghẹt, nghe không rõ cụm từ

“We could hear the muffled sound of music from the flat above us.”Chúng tôi nghe thấy tiếng nhạc vọng xuống từ căn hộ phía trên, nghe không rõ. (Lưu ý: làm nhỏ hoặc bớt rõ (ví dụ: qua tường))

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...