Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

muffler

/'mʌflə/ GRE phổ biến #18647

Nghĩa thường dùng

khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng) danh từ

“He wrapped a muffler around his neck to keep warm.”Anh ấy quàng một chiếc khăn choàng cổ quanh cổ để giữ ấm.

Biến thể từ mufflers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

muffler

/'mʌflə/

danh từ

  • khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng)
  • cái bao tay lớn
  • (kỹ thuật) cái giảm âm
  • (âm nhạc) cái chặn tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a scarf worn around the neck

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...