muffler
/'mʌflə/ GRE phổ biến #18647
Nghĩa thường dùng
khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng)
danh từ
“He wrapped a muffler around his neck to keep warm.”Anh ấy quàng một chiếc khăn choàng cổ quanh cổ để giữ ấm.
Biến thể từ
mufflers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
muffler
/'mʌflə/
danh từ
- khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng)
- cái bao tay lớn
- (kỹ thuật) cái giảm âm
- (âm nhạc) cái chặn tiếng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a scarf worn around the neck