Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mullah

/'mʌlә/ phổ biến #20531
Biến thể từ mullahs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mullah

//

* danh từ
  • giáo sĩ hồi giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Muslim trained in the doctrine and law of Islam; the head of a mosque

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...