Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

multinational corporations

Nghĩa thường dùng

các tập đoàn đa quốc gia cụm từ

“Multinational corporations like Apple and Google have a significant impact on the global economy.”Các tập đoàn đa quốc gia như Apple và Google có tác động đáng kể đến nền kinh tế toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • các tập đoàn đa quốc gia
    • multinational corporations operate globally: các tập đoàn đa quốc gia hoạt động trên toàn cầu
    • the influence of multinational corporations: ảnh hưởng của các tập đoàn đa quốc gia
    • multinational corporations like Apple and Google: các tập đoàn đa quốc gia như Apple và Google
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...