Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Multiplier

/'mʌltiplaiә/ phổ biến #19668

“multipliers” là số nhiều của Multiplier — đang hiển thị từ gốc:

Biến thể từ multipliers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Multiplier

//

  • (Econ) Số nhân.+ Là tỷ số thay đổi trong thu nhập với thay đổi ban đầu trong chi tiêu mà tạo ra thay đổi thu nhập nói trên.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the number by which a multiplicand is multiplied

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...