Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mumps

/mʌmps/ phổ biến #30056

Nghĩa thường dùng

Bệnh quai bị danh từ

“Mumps can cause swelling in the cheeks and jaw.”Bệnh quai bị có thể gây sưng ở má và hàm.

Biến thể từ mumps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mumps

/mʌmps/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • (y học) bệnh quai bị
  • sự hờn dỗi
Định nghĩa tiếng Anh

n. an acute contagious viral disease characterized by fever and by swelling of the parotid glands

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...