mumps
/mʌmps/ phổ biến #30056
Nghĩa thường dùng
Bệnh quai bị
danh từ
“Mumps can cause swelling in the cheeks and jaw.”Bệnh quai bị có thể gây sưng ở má và hàm.
Biến thể từ
mumps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mumps
/mʌmps/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- (y học) bệnh quai bị
- sự hờn dỗi
Định nghĩa tiếng Anh
n. an acute contagious viral disease characterized by fever and by swelling of the parotid glands