Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mums the word

/mʌmz ðə wɜrd/

Nghĩa thường dùng

dùng để bảo ai đó giữ bí mật cụm từ

“Mums the word about the surprise party!”Giữ bí mật về bữa tiệc bất ngờ nhé!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...