muscularity
/,mʌskju'læriti/ phổ biến #32418
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
muscularity
/,mʌskju'læriti/
danh từ
- sự nổi bắp, sự vạm vỡ
- vóc nở nang
Định nghĩa tiếng Anh
n. the physiological state of having or consisting of muscle