Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

museum

/mju:'ziəm/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1723

Nghĩa thường dùng

bảo tàng danh từ

“The museum has a vast collection.”Bảo tàng có một bộ sưu tập rộng lớn.

Biến thể từ museums số nhiều
Đồng nghĩa galleryexhibition hall
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

museum

/mju:'ziəm/

danh từ

  • nhà bảo tàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a depository for collecting and displaying objects having scientific or historical or artistic value

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...