Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

music scene

Nghĩa thường dùng

làng nhạc, bối cảnh âm nhạc cụm từ

“New arrivals on the rock music scene, Bloom are already making a big impact.”Những gương mặt mới trên làng nhạc rock, Bloom, đã tạo được dấu ấn lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...