Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

musical talent

Nghĩa thường dùng

năng khiếu âm nhạc cụm từ

“He can’t. He just likes people to think he can. He’s got no musical talent whatsoever.”Không đâu. Cậu ấy chỉ thích làm ra vẻ biết chơi thôi. Cậu ấy chẳng có tí năng khiếu âm nhạc nào cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...