Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mussel

/'mʌsl/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Vẹm danh từ

“We ordered mussels in garlic sauce at the restaurant.”Chúng tôi đã gọi vẹm sốt tỏi ở nhà hàng.

Biến thể từ mussels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mussel

/'mʌsl/

danh từ

  • (động vật học) con trai
Định nghĩa tiếng Anh

n. black marine bivalves usually steamed in wine n. marine or freshwater bivalve mollusk that lives attached to rocks etc.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...