mutual agreement
/ˈmjuː.tʃu.əl əˈɡriː.mənt/
Nghĩa thường dùng
thỏa thuận đôi bên / thỏa thuận chung
cụm từ
“The contract was terminated by mutual agreement.”Hợp đồng được chấm dứt theo thỏa thuận đôi bên.