Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mutual agreement

/ˈmjuː.tʃu.əl əˈɡriː.mənt/

Nghĩa thường dùng

thỏa thuận đôi bên / thỏa thuận chung cụm từ

“The contract was terminated by mutual agreement.”Hợp đồng được chấm dứt theo thỏa thuận đôi bên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...