Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mutualism

/'mju:tjuəlizm/ phổ biến #39705

Nghĩa thường dùng

quan hệ đôi bên có lợi danh từ

“Mutualism helps both partners survive in tough times.”Quan hệ đôi bên có lợi giúp cả hai sống sót lúc khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mutualism

/'mju:tjuəlizm/

danh từ

  • (sinh vật học); (triết học) thuyết hỗ sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n the relation between two different species of organisms that are interdependent; each gains benefits from the other

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...